Stock & Forex Signal

Accurate, Simple and Fast

Dữ liệu chứng khoán và phái sinh tốt nhất!

Phân tích thị trường hàng ngày

realtime trade signals/ analytics from AI server

Enjoy suprisingly accurate trade signals for major stock indices CFD: SPX500, US30, NAS100, GER30, US stocks, Vietnam stocks and future VN30F1M. Maybe you will wonder is it time for AI brain to take over the World?

Với DataFeed bạn có tín hiệu mua bán cực kỳ chính xác cho các chỉ số chứng khoán chính trên thế giới, chứng khoán và phái sinh Việt nam.

We're proud to introduce DataFeed app for Android, iOS and PC
Get it on Google Play


App DataFeed đã xuất hiện trên Play Store, App Store và máy tính cá nhân với không chỉ chứng khoán Việt nam mà cả chứng khoán thế giới, forex, hàng hoá...

DataFeed app for Windows 3.0.13 (14-10-2021) DataFeed Windows
DataFeed app dmg for macOS 3.0.13 (14-10-2021) DataFeed dmg
The desktop app also is available in Mac App Store
Các bạn cũng có thể tải DataFeed từ Mac App Store

Crazy fast

It's really fast: realtime data and trade signal. Rất nhanh, hãy thử và cảm nhận

Easy to use

Very simple. Easily customizable notifications. Rất đơn giản và dễ sử dụng

It's safe

Malware-free, no data collection. DataFeed không thu thập bất cứ thông tin gì trên máy tính của bạn

No ads!

Free app without ads. Không có quảng cáo phiền phức

Market alerts

We scan entire market and send realtime alerts. Chúng tôi gửi cảnh báo thị trường trong giờ giao dịch

Very accurate

You will be suprised how accurate trade signals are. Tín hiệu thời gian thực rất chính xác

DataFeed Documentation/ Tài liệu hướng dẫn

Desktop app/ Ứng dụng máy tính

First time run desktop app you will see app showing QR code, it means that desktop app need authorization from the mobile app. Please fill the user Id (taken from your mobile app Account screen), then use the mobile app to scan QR code, and finally press 'Done' button.
Khi chạy app máy tính lần đầu bạn sẽ thấy mã QR, sẽ cần app di động cấp quyền cho app máy tính để có thể tiếp tục chạy. Vui lòng nhập số định danh người dùng (lấy ở trang Tài khoản của app di động), sau đó dùng app di động quét mã QR và bấm nút 'Xong'. Your desktop app works now:
Sau khi hoàn tất, app trên máy tính sẽ hoạt động bình thường: The desktop app is built on Flutter, and Flutter for desktop still is beta and not stable yet, so sometimes your desktop app will crash. We're sorry for this inconvenience, we'll update the app once Google releases stable version of Flutter
Lưu ý app máy tính sử dụng Flutter và bản Flutter cho máy tính chưa ổn định nên app có thể sẽ crash, mong các bạn thông cảm. Chúng tôi sẽ cập nhật app ngay khi Google có bản Flutter ổn định hơn.

Đối với các bạn dùng DataFeed Tool để cập nhật dữ liệu cho AmiBroker hay MT, vui lòng xem hướng dẫn sử dụng ở đây

Download/ Tải phần mềm

To use stock and forex signal, please download DataFeed app for Android and iOS:
Get it on Google Play

DataFeed app for Windows 3.0.13 (14-10-2021s) DataFeed Windows
DataFeed app dmg for macOS 3.0.13 (14-10-2021) DataFeed dmg
The desktop app also is available in Mac App Store. Các bạn cũng có thể tải DataFeed từ Mac App Store



Users who need Windows tool to feed Vietnamese stock data into charting progamrs, please download DataFeed Tool and helper files/ Tải DataFeed Tool và các tệp phụ trợ:

  • DataFeed Tool desktop version 2.19-1014. Please read DataFeed Tool license agreement in the package. Vui lòng đọc kỹ điều khoản sử dụng kèm theo DataFeed Tool.
  • MetaStockRefresher for MetaStock Professional Offline Mode
  • AmiBroker MetaStock data plugin 32-bit and 64-bit
  • Period_Converter_OptMOD indicator for MT4

    Please note that MetaStockRefresher, AmiBroker data plugin and MT4 Period Converter indicator are third-party free software and all credit goes to their respective owners

    Xin lưu ý MetaStockRefresher, AmiBroker data plugin và MT4 Period Converter indicator là các phần mềm miễn phí của bên thứ ba, không thuộc bản quyền của sqlite-crypt.com.

Dữ liệu tổng hợp

22-10-2021 (chỉ các mã khối lượng giao dịch 10000/ ngày trở lên)

Danh sách các cổ phiếu tăng mạnh nhất

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
ICF 3.30 6.1% 130,700
HU1 12.15 6.2% 118,400
KHL 1.80 11.1% 291,200
PSW 22.50 8.9% 462,700
B82 2.60 11.5% 57,100
DIC 2.70 11.1% 301,300
AMS 18.20 7.7% 962,800
G20 1.60 12.5% 381,800
PDB 22.50 8.9% 317,200
TTH 6.30 6.3% 4,843,000
VE9 6.00 10.0% 594,900
HTT 2.90 10.3% 496,600
MCO 7.20 8.3% 122,800
HPI 22.00 10.5% 11,400
APS 32.80 8.8% 2,292,500
IDJ 47.70 7.3% 806,000
MHC 13.50 5.9% 5,063,400
ATG 3.00 6.7% 752,300
LCS 6.10 8.2% 806,500
PVA 1.40 7.1% 21,500
HID 8.61 6.5% 2,267,400
SD5 13.70 5.8% 786,400
PVV 2.40 8.3% 2,384,300
NGC 7.40 12.2% 11,300
STL 1.80 11.1% 25,200
HDP 17.30 7.5% 191,100
CLX 25.00 9.6% 1,872,200
S99 22.50 8.9% 4,552,400
PTL 8.49 6.5% 551,200
BTD 46.00 6.5% 31,800
HLC 16.70 9.0% 40,500
VMI 1.60 12.5% 40,100
VGC 36.80 6.5% 2,837,200
V15 1.20 8.3% 11,200
LIC 14.20 8.5% 14,500
SD7 5.90 6.8% 78,400
C32 34.30 6.4% 512,000
HKT 6.70 6.0% 53,400
PXA 2.30 8.7% 263,600
HDO 2.60 11.5% 162,500
MDC 15.90 8.8% 43,300
CST 20.70 10.1% 1,128,400
TS4 3.90 10.3% 282,600
KSK 1.30 7.7% 31,900
SPP 1.30 7.7% 133,000
SMT 19.20 8.9% 92,000
NHP 3.50 11.4% 2,638,200
V21 11.00 9.1% 353,500
HLD 47.20 5.7% 148,500
C69 15.50 9.0% 920,300
VE8 12.40 8.1% 10,600
SGR 24.40 6.4% 100,600
DCS 3.30 12.1% 4,369,900
CAD 2.00 10.0% 123,400
CEO 11.50 7.0% 11,584,100
AVF 1.30 7.7% 1,477,800
PVY 3.20 9.4% 14,400
DC4 18.60 6.5% 452,200
GGG 5.60 17.9% 185,900
PSG 1.80 11.1% 202,500
DNY 4.10 9.8% 33,100
PIV 2.60 11.5% 472,300
VTV 8.20 7.3% 446,000
DIH 46.20 9.1% 160,600
TV4 17.90 7.3% 103,900
MBG 13.30 6.0% 3,777,200
ASA 8.60 12.8% 147,000
VSF 7.50 6.7% 14,700
PVE 4.70 12.8% 658,900
SJC 2.70 11.1% 89,300
PPI 1.30 7.7% 246,600
L44 1.40 7.1% 13,500
KDM 8.10 7.4% 449,900
HKB 2.40 12.5% 1,177,900
NST 8.90 9.0% 67,700
KSD 5.20 5.8% 164,600
CTI 18.05 6.4% 3,762,000
PCN 4.30 9.3% 16,000
DZM 9.10 8.8% 66,300
NDF 2.30 13.0% 1,320,800
API 59.80 6.4% 288,700
TVD 16.50 9.1% 889,000
PVX 3.10 9.7% 18,361,300
ALV 3.90 7.7% 67,500
BLF 3.90 7.7% 255,500
HLA 1.30 7.7% 16,700
DPS 1.40 7.1% 15,800
SD6 6.40 7.8% 1,273,300
LCG 16.70 6.3% 6,057,300
CLG 1.80 11.1% 495,200
SDD 6.10 8.2% 1,722,400
SCR 14.20 6.3% 14,323,500
ATB 2.60 11.5% 1,540,200
VCR 31.00 6.5% 627,000
LO5 2.00 10.0% 61,300
SD4 6.30 7.9% 250,000
MEC 4.10 12.2% 294,700
SD3 6.30 11.1% 304,400
KTT 10.80 7.4% 27,700
THT 16.20 8.6% 596,700
ATA 4.80 12.5% 562,300
MHL 5.70 8.8% 163,000
NBC 24.80 8.9% 1,082,300
HCD 13.55 6.3% 2,504,600
C12 5.00 10.0% 55,300
TDH 12.05 6.2% 1,594,400
LUT 6.40 7.8% 161,100
TOP 2.60 11.5% 1,041,200
HSI 3.00 6.7% 127,600
NLG 54.20 5.9% 5,733,300
TDN 16.20 8.6% 456,400
HTG 30.90 7.4% 52,900
PSH 19.65 6.4% 1,855,200
PXM 1.30 7.7% 340,000
PDV 11.40 7.9% 27,000
TV1 8.90 6.7% 91,100
NTB 1.30 7.7% 95,400
VRC 16.75 6.3% 528,200
SSN 6.60 9.1% 921,900
TC6 15.50 9.0% 790,400
CMX 15.15 6.3% 3,182,500
GTT 1.20 8.3% 178,900
SDH 1.60 12.5% 241,900
TEG 14.65 6.5% 2,084,100
HBC 16.90 6.5% 17,475,700
SD9 13.30 9.0% 852,800
SPM 19.60 6.4% 62,500
EIC 17.80 12.9% 12,500
PVH 1.90 10.5% 63,100
FTM 5.53 6.5% 2,831,700
HVG 3.10 9.7% 5,662,000
ITS 8.00 13.7% 309,700
PVR 3.20 12.5% 473,700
SAM 18.15 6.3% 1,432,000
DIG 42.60 6.3% 10,895,300
CSC 100.00 6.7% 157,400
SGO 1.40 7.1% 65,300
MPT 2.70 7.4% 2,179,700
C4G 12.50 7.2% 8,729,700
VAV 83.30 6.0% 10,700
LAF 20.00 6.5% 22,200
PCG 11.60 6.0% 137,400

Danh sách các cổ phiếu giảm mạnh nhất

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
PVL 7.80 -10.3% 5,803,600
PHC 14.85 -14.5% 1,228,400
MAC 7.50 -9.3% 503,700
DLG 6.72 -7.4% 28,539,400
BTB 6.20 -11.3% 15,000
PV2 5.80 -8.6% 2,255,100
HBH 8.50 -11.8% 34,500
LTC 3.40 -8.8% 55,300
BLI 18.20 -7.1% 14,300
SRB 4.50 -8.9% 133,800
HAR 7.48 -7.5% 5,089,700
PMB 16.80 -6.5% 146,600
NBB 39.60 -7.4% 1,471,800
CBS 56.60 -8.0% 20,300
ACM 3.90 -7.7% 3,068,700
ILA 7.50 -6.7% 678,900
MTG 8.00 -15.0% 50,500

Danh sách các cổ phiếu bắt đầu xu hướng tăng theo ngày

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
AMS 18.20 7.7% 962,800
HDP 17.30 7.5% 191,100
CLX 25.00 9.6% 1,872,200
SHI 17.80 2.5% 653,100
HKT 6.70 6.0% 53,400
PPP 16.30 4.3% 124,600
TS4 3.90 10.3% 282,600
VE1 5.70 5.3% 41,300
V21 11.00 9.1% 353,500
SGR 24.40 6.4% 100,600
DID 10.90 5.5% 140,600
DDG 29.70 0.3% 135,200
KDM 8.10 7.4% 449,900
NST 8.90 9.0% 67,700
CRE 30.40 3.9% 1,458,600
LCG 16.70 6.3% 6,057,300
VC9 8.50 4.7% 96,400
VCR 31.00 6.5% 627,000
AFX 15.10 5.3% 419,600
SIP 139.10 5.2% 49,000
SJM 5.60 5.4% 126,000
TDH 12.05 6.2% 1,594,400
M10 20.50 3.4% 22,500
PSH 19.65 6.4% 1,855,200
STP 8.60 2.3% 21,400
CMX 15.15 6.3% 3,182,500
TEG 14.65 6.5% 2,084,100
HBC 16.90 6.5% 17,475,700
ITS 8.00 13.7% 309,700
SRA 9.30 2.2% 247,700
GEX 24.55 2.6% 8,163,500
C4G 12.50 7.2% 8,729,700

Danh sách các cổ phiếu bắt đầu xu hướng giảm theo ngày

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
VSM 26.00 -4.6% 18,400
NSH 17.00 -3.5% 661,800
PHC 14.85 -14.5% 1,228,400
MAC 7.50 -9.3% 503,700
DLG 6.72 -7.4% 28,539,400
PSP 11.00 -2.7% 145,300
SMB 41.00 -5.9% 40,800
RDP 12.50 -0.4% 36,600
SSI 39.20 -1.3% 11,207,400
LSS 14.50 -1.0% 1,124,800
DXP 20.10 -3.0% 651,200
HAR 7.48 -7.5% 5,089,700
PVC 11.90 -2.5% 1,764,400
TCL 39.20 -1.8% 254,300
GHC 37.80 -1.9% 242,500
HVX 8.40 -1.1% 95,200
BVS 31.70 -2.2% 750,500
VCX 10.10 -4.0% 10,200
CTS 27.30 -3.7% 1,644,200
VDS 33.50 -3.6% 1,056,500

Danh sách các cổ phiếu bắt đầu xu hướng tăng theo tuần

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
PVV 2.40 8.3% 2,384,300
S99 22.50 8.9% 4,552,400
CMS 4.90 -6.1% 179,600
SCI 38.20 3.9% 864,000
LCM 3.82 -2.1% 489,800
DC4 18.60 6.5% 452,200
MBG 13.30 6.0% 3,777,200
VRE 30.65 0.2% 6,222,800
NST 8.90 9.0% 67,700
SDD 6.10 8.2% 1,722,400
VSC 68.90 0.9% 481,700
CDO 4.30 2.3% 831,800
SSN 6.60 9.1% 921,900
AGG 48.30 5.6% 2,025,700
CDC 15.60 4.5% 39,600
VHD 13.90 5.0% 58,700
LAF 20.00 6.5% 22,200

Danh sách các cổ phiếu bắt đầu xu hướng giảm theo tuần

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
ASP 13.55 -1.5% 974,500
TCO 27.90 -3.2% 367,300
HBH 8.50 -11.8% 34,500
NAF 28.35 -3.0% 1,345,100
UIC 55.10 -3.4% 42,400
LIX 55.60 -1.1% 21,800
THT 16.20 8.6% 596,700
CBS 56.60 -8.0% 20,300
TDN 16.20 8.6% 456,400
TC6 15.50 9.0% 790,400
AAV 26.50 -1.9% 2,795,000
PGD 36.15 0.1% 21,000
CNG 35.00 -4.6% 1,080,700
MTG 8.00 -15.0% 50,500

Danh sách các cổ phiếu khối lượng giao dịch tăng mạnh

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
ICF 3.30 6.1% 130,700
HU1 12.15 6.2% 118,400
PVL 7.80 -10.3% 5,803,600
PSE 23.80 3.8% 83,600
PSW 22.50 8.9% 462,700
B82 2.60 11.5% 57,100
AMS 18.20 7.7% 962,800
PDB 22.50 8.9% 317,200
TTH 6.30 6.3% 4,843,000
VE9 6.00 10.0% 594,900
MCO 7.20 8.3% 122,800
MAC 7.50 -9.3% 503,700
MHC 13.50 5.9% 5,063,400
LCS 6.10 8.2% 806,500
SCD 18.80 -0.3% 21,500
SD5 13.70 5.8% 786,400
PVV 2.40 8.3% 2,384,300
PVI 49.60 2.0% 1,256,800
EFI 2.80 3.6% 331,300
TN1 38.00 1.3% 26,400
HDP 17.30 7.5% 191,100
DLG 6.72 -7.4% 28,539,400
NDX 10.30 2.9% 254,100
CLX 25.00 9.6% 1,872,200
S99 22.50 8.9% 4,552,400
PTL 8.49 6.5% 551,200
BTD 46.00 6.5% 31,800
TTB 8.70 4.7% 4,148,900
CEN 17.10 5.3% 281,000
PV2 5.80 -8.6% 2,255,100
VGC 36.80 6.5% 2,837,200
LIC 14.20 8.5% 14,500
SD7 5.90 6.8% 78,400
C32 34.30 6.4% 512,000
TV3 18.10 0.6% 230,900
HTE 6.20 0.0% 83,400
HKT 6.70 6.0% 53,400
HBH 8.50 -11.8% 34,500
MEL 20.50 -0.5% 104,700
PXA 2.30 8.7% 263,600
PPP 16.30 4.3% 124,600
TXM 6.40 -1.6% 65,100
NDT 39.00 5.1% 186,400
CST 20.70 10.1% 1,128,400
TS4 3.90 10.3% 282,600
LGL 8.85 2.9% 811,800
HHG 5.00 4.0% 2,370,600
SCI 38.20 3.9% 864,000
VE1 5.70 5.3% 41,300
VTD 15.20 -0.7% 423,600
QSP 23.00 0.0% 15,700
CGV 5.10 -2.0% 147,100
ONE 7.80 2.6% 169,100
VMG 9.50 -1.1% 14,300
SID 16.20 -3.1% 89,100
NHP 3.50 11.4% 2,638,200
SHP 27.00 0.0% 29,300
V21 11.00 9.1% 353,500
HLD 47.20 5.7% 148,500
LTC 3.40 -8.8% 55,300
C69 15.50 9.0% 920,300
VE8 12.40 8.1% 10,600
HWS 12.00 -2.5% 18,000
NBE 12.40 1.6% 26,000
CEO 11.50 7.0% 11,584,100
DC4 18.60 6.5% 452,200
NED 12.60 3.2% 5,250,000
GGG 5.60 17.9% 185,900
VCC 22.50 5.3% 149,500
VTV 8.20 7.3% 446,000
DSG 6.20 -3.2% 31,300
DIH 46.20 9.1% 160,600
TV4 17.90 7.3% 103,900
D11 32.80 4.6% 28,800
RGC 39.10 0.0% 76,100
VSF 7.50 6.7% 14,700
PVE 4.70 12.8% 658,900
TID 47.50 1.3% 178,500
VST 5.00 -4.0% 1,220,500
EVG 12.95 -1.9% 1,320,200
SJC 2.70 11.1% 89,300
CMI 2.20 4.5% 312,100
L18 44.00 -2.0% 294,400
DSC 19.00 0.0% 107,900
C71 6.50 0.0% 18,400
RTB 29.70 -0.7% 45,900
KDM 8.10 7.4% 449,900
HKB 2.40 12.5% 1,177,900
DXG 22.50 3.3% 13,488,900
NST 8.90 9.0% 67,700
KSD 5.20 5.8% 164,600
VNS 11.00 1.8% 22,900
CTI 18.05 6.4% 3,762,000
PCN 4.30 9.3% 16,000
NDF 2.30 13.0% 1,320,800
BLF 3.90 7.7% 255,500
SDT 7.90 5.1% 626,600
SD6 6.40 7.8% 1,273,300
MVB 30.60 0.7% 25,900
SDD 6.10 8.2% 1,722,400
VC9 8.50 4.7% 96,400
DVP 61.00 4.1% 295,200
BCM 46.15 2.5% 616,200
VCR 31.00 6.5% 627,000
LO5 2.00 10.0% 61,300
ABT 34.00 -2.9% 12,100
SD4 6.30 7.9% 250,000
MEC 4.10 12.2% 294,700
SD3 6.30 11.1% 304,400
CPC 22.70 0.9% 12,600
SIP 139.10 5.2% 49,000
HNF 20.00 0.0% 13,600
NHT 35.00 0.0% 22,500
MHL 5.70 8.8% 163,000
HMC 32.25 2.8% 818,600
PXI 4.41 -5.9% 794,900
HAR 7.48 -7.5% 5,089,700
NBB 39.60 -7.4% 1,471,800
HQC 4.57 -3.9% 38,195,000
TVC 18.00 0.0% 5,706,800
HCD 13.55 6.3% 2,504,600
HAX 24.00 0.6% 1,792,500
C12 5.00 10.0% 55,300
TNH 44.65 3.1% 2,418,400
ITC 21.20 2.4% 3,959,300
PRE 21.00 -1.4% 125,100
LUT 6.40 7.8% 161,100
PCE 29.20 -0.3% 69,300
ICG 13.30 2.3% 60,800
LKW 38.00 2.6% 10,400
XMC 11.90 0.8% 62,000
NDN 21.50 1.9% 7,162,500
STH 10.40 3.8% 684,600
HTG 30.90 7.4% 52,900
KTS 29.80 -6.4% 121,500
TIP 46.90 2.8% 516,000
HNA 12.80 -0.8% 67,700
PDV 11.40 7.9% 27,000
SVD 10.65 -2.3% 387,200
GHC 37.80 -1.9% 242,500
TV1 8.90 6.7% 91,100
HD8 10.70 1.9% 36,900
SSN 6.60 9.1% 921,900
VEA 40.90 2.0% 345,300
SZL 60.50 -1.5% 58,200
SCS 133.70 0.0% 42,600
HAD 16.60 0.0% 14,600
AGG 48.30 5.6% 2,025,700
CMX 15.15 6.3% 3,182,500
SDA 21.80 -6.0% 377,700
SJS 59.50 -2.2% 161,200
PAC 39.45 -0.5% 43,400
SDH 1.60 12.5% 241,900
SZB 35.00 3.1% 56,900
TEG 14.65 6.5% 2,084,100
AAV 26.50 -1.9% 2,795,000
HBC 16.90 6.5% 17,475,700
KHD 12.40 -4.8% 59,200
SD9 13.30 9.0% 852,800
VTP 79.00 0.1% 383,000
XPH 10.90 0.9% 24,900
H11 5.50 0.0% 19,800
EIC 17.80 12.9% 12,500
PVH 1.90 10.5% 63,100
FTM 5.53 6.5% 2,831,700
ITS 8.00 13.7% 309,700
CDC 15.60 4.5% 39,600
VHD 13.90 5.0% 58,700
PVR 3.20 12.5% 473,700
MTL 6.60 4.5% 16,800
C4G 12.50 7.2% 8,729,700
VAV 83.30 6.0% 10,700
LAF 20.00 6.5% 22,200
CQT 11.10 0.9% 40,100

Danh sách các cổ phiếu khối lượng giao dịch giảm mạnh

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
SHA 8.45 0.5% 70,500
FUEVFVND 27.17 -0.4% 140,600
GIC 22.60 -0.9% 13,700
E1VFVN30 25.50 0.2% 272,300
VNH 9.50 0.0% 111,700
VNF 18.80 -0.5% 15,500
SBA 19.40 -1.5% 12,200
TCW 33.10 -0.9% 11,500
DHG 98.30 -0.9% 12,900
SGP 37.90 -1.6% 175,700
TGG 27.15 0.6% 167,500
YBM 8.77 -1.3% 18,200
CIA 15.40 -0.6% 25,900
VCB 94.30 0.3% 240,000
DDN 19.00 0.0% 18,700
DMC 61.00 -2.0% 28,700
VC2 43.00 0.0% 83,000
NVB 28.20 -0.7% 105,600
DVN 24.00 2.1% 265,900
SAB 156.50 2.9% 51,800
ACV 86.50 0.3% 18,900
PVM 19.80 0.0% 34,000
DDV 28.90 -0.7% 777,200

Danh sách các cổ phiếu thiết lập đỉnh mọi thời đại (breakout)

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
HU1 12.15 6.2% 118,400
KHL 1.80 11.1% 291,200
TTH 6.30 6.3% 4,843,000
SD5 13.70 5.8% 786,400
CLX 25.00 9.6% 1,872,200
TTB 8.70 4.7% 4,148,900
C32 34.30 6.4% 512,000
HUT 11.10 5.4% 5,402,300
TIG 17.80 1.7% 996,300
CAD 2.00 10.0% 123,400
PVY 3.20 9.4% 14,400
DC4 18.60 6.5% 452,200
DHM 14.05 4.6% 628,400
PVX 3.10 9.7% 18,361,300
FCM 8.60 5.5% 548,500
SDT 7.90 5.1% 626,600
TDM 33.30 3.9% 1,051,700
LCG 16.70 6.3% 6,057,300
SCR 14.20 6.3% 14,323,500
TNH 44.65 3.1% 2,418,400
PDV 11.40 7.9% 27,000
NTB 1.30 7.7% 95,400
VPD 18.20 3.6% 62,200
PVR 3.20 12.5% 473,700
C4G 12.50 7.2% 8,729,700

Danh sách các cổ phiếu thiết lập đáy mọi thời đại (breakdown)

Mã cổ phiếu Đóng cửa Thay đổi Khối lượng
SCD 18.80 -0.3% 21,500